上课 đọc là shàngkè, nghĩa là vào học; lên lớp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
上课
shàngkè
vào học; lên lớp
động từ (động-tân)

Ví dụ với 上课

我们八点上课。
Wǒmen bā diǎn shàng kè.
Tám giờ chúng tôi vào học.

Cách viết 上课 (thứ tự nét)

上… nét
课… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 上课

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
上shàng一3
课kè讠10khoá

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 上课

上课 tiếng Trung là gì?

上课 (shàngkè) nghĩa là vào học; lên lớp (động từ (động-tân)).

上课 đọc thế nào?

上课 đọc là shàngkè. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 上课 thế nào?

Ví dụ: 我们八点上课。 (Wǒmen bā diǎn shàng kè.) nghĩa là: Tám giờ chúng tôi vào học.

上课 thuộc cấp HSK mấy?

上课 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.