女儿 đọc là nǚ'ér, nghĩa là con gái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
女儿
nǚ'ér
con gái
danh từ
Ví dụ với 女儿
我的女儿五岁了。
Wǒ de nǚ'ér wǔ suì le.
Con gái tôi năm tuổi rồi.
Cách viết 女儿 (thứ tự nét)
女… nét
儿… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 女儿
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 女 | nǚ | 女 | 3 |
| 儿 | ér | 儿 | 2 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 女儿
女儿 tiếng Trung là gì?
女儿 (nǚ'ér) nghĩa là con gái (danh từ).
女儿 đọc thế nào?
女儿 đọc là nǚ'ér. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 女儿 thế nào?
Ví dụ: 我的女儿五岁了。 (Wǒ de nǚ'ér wǔ suì le.) nghĩa là: Con gái tôi năm tuổi rồi.
女儿 thuộc cấp HSK mấy?
女儿 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
