名字 đọc là míngzi, nghĩa là tên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
名字
míngzi
tên
danh từ
Ví dụ với 名字
你叫什么名字?
Nǐ jiào shénme míngzi?
Bạn tên là gì?
Cách viết 名字 (thứ tự nét)
名… nét
字… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 名字
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 名 | míng | 口 | 6 | danh |
| 字 | zi | 子 | 6 | tự |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 名字
名字 tiếng Trung là gì?
名字 (míngzi) nghĩa là tên (danh từ).
名字 đọc thế nào?
名字 đọc là míngzi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 名字 thế nào?
Ví dụ: 你叫什么名字? (Nǐ jiào shénme míngzi?) nghĩa là: Bạn tên là gì?
名字 thuộc cấp HSK mấy?
名字 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
