老师 đọc là lǎoshī, nghĩa là giáo viên; thầy cô. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
老师
lǎoshī
giáo viên; thầy cô
danh từ
Ví dụ với 老师
我们的老师很好。
Wǒmen de lǎoshī hěn hǎo.
Thầy cô giáo của chúng tôi rất tốt.
Cách viết 老师 (thứ tự nét)
老… nét
师… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 老师
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 老 | lǎo | 老 | 6 | lão |
| 师 | shī | 巾 | 6 | sư |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 老师
老师 tiếng Trung là gì?
老师 (lǎoshī) nghĩa là giáo viên; thầy cô (danh từ).
老师 đọc thế nào?
老师 đọc là lǎoshī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 老师 thế nào?
Ví dụ: 我们的老师很好。 (Wǒmen de lǎoshī hěn hǎo.) nghĩa là: Thầy cô giáo của chúng tôi rất tốt.
老师 thuộc cấp HSK mấy?
老师 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
