老 đọc là lǎo, nghĩa là già; lâu năm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
老
lǎo
già; lâu năm

Hán Việt: lão

tính từBộ thủ 老6 nét

Ví dụ với 老

我爷爷老了。
Wǒ yéye lǎo le.
Ông nội tôi đã già rồi.

Cách viết 老 (thứ tự nét)

老… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 老

老 tiếng Trung là gì?

老 (lǎo) nghĩa là già; lâu năm (tính từ).

老 đọc thế nào?

老 đọc là lǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 老 thế nào?

Ví dụ: 我爷爷老了。 (Wǒ yéye lǎo le.) nghĩa là: Ông nội tôi đã già rồi.

老 thuộc cấp HSK mấy?

老 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.