好听 đọc là hǎotīng, nghĩa là nghe hay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
好听
hǎotīng
nghe hay
tính từ
Ví dụ với 好听
你唱的歌很好听。
Nǐ chàng de gē hěn hǎotīng.
Bài hát bạn hát nghe rất hay.
Cách viết 好听 (thứ tự nét)
好… nét
听… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 好听
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 好 | hǎo | 女 | 6 |
| 听 | tīng | 口 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 好听
好听 tiếng Trung là gì?
好听 (hǎotīng) nghĩa là nghe hay (tính từ).
好听 đọc thế nào?
好听 đọc là hǎotīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 好听 thế nào?
Ví dụ: 你唱的歌很好听。 (Nǐ chàng de gē hěn hǎotīng.) nghĩa là: Bài hát bạn hát nghe rất hay.
好听 thuộc cấp HSK mấy?
好听 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
