好 đọc là hǎo, nghĩa là tốt; giỏi; hay; được (đồng ý). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
好
hǎo
tốt; giỏi; hay; được (đồng ý)
tính từBộ thủ 女6 nét
Ví dụ với 好
他的汉语很好。
Tā de Hànyǔ hěn hǎo.
Tiếng Trung của anh ấy rất tốt.
好,我们现在走吧。
Hǎo, wǒmen xiànzài zǒu ba.
Được, bây giờ chúng ta đi nhé.
Lưu ý khi dùng
好 còn đọc là hào trong một số từ, ví dụ 爱好 (àihào, sở thích). Nghĩa "tốt" đọc hǎo.
Cách viết 好 (thứ tự nét)
好… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 好
好 tiếng Trung là gì?
好 (hǎo) nghĩa là tốt; giỏi; hay; được (đồng ý) (tính từ).
好 đọc thế nào?
好 đọc là hǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 好 thế nào?
Ví dụ: 他的汉语很好。 (Tā de Hànyǔ hěn hǎo.) nghĩa là: Tiếng Trung của anh ấy rất tốt.
好 thuộc cấp HSK mấy?
好 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
