非常 đọc là fēicháng, nghĩa là rất; vô cùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
非常
fēicháng
rất; vô cùng
phó từ

Ví dụ với 非常

这里的水果非常好吃。
Zhèlǐ de shuǐguǒ fēicháng hǎochī.
Trái cây ở đây rất ngon.

Cách viết 非常 (thứ tự nét)

非… nét
常… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 非常

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
非fēi非8phi
常cháng巾11thường

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 非常

非常 tiếng Trung là gì?

非常 (fēicháng) nghĩa là rất; vô cùng (phó từ).

非常 đọc thế nào?

非常 đọc là fēicháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 非常 thế nào?

Ví dụ: 这里的水果非常好吃。 (Zhèlǐ de shuǐguǒ fēicháng hǎochī.) nghĩa là: Trái cây ở đây rất ngon.

非常 thuộc cấp HSK mấy?

非常 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.