常常 đọc là chángcháng, nghĩa là thường xuyên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
常常
chángcháng
thường xuyên
phó từBộ thủ 巾11 nét

Ví dụ với 常常

我常常坐火车。
Wǒ chángcháng zuò huǒchē.
Tôi thường đi tàu hỏa.

Cách viết 常常 (thứ tự nét)

常… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 常常

常常 tiếng Trung là gì?

常常 (chángcháng) nghĩa là thường xuyên (phó từ).

常常 đọc thế nào?

常常 đọc là chángcháng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 常常 thế nào?

Ví dụ: 我常常坐火车。 (Wǒ chángcháng zuò huǒchē.) nghĩa là: Tôi thường đi tàu hỏa.

常常 thuộc cấp HSK mấy?

常常 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.