对不起 đọc là duìbuqǐ, nghĩa là xin lỗi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
对不起
duìbuqǐ
xin lỗi
cụm cố định
Ví dụ với 对不起
对不起,我来晚了。
Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.
Xin lỗi, tôi đến muộn.
Cách viết 对不起 (thứ tự nét)
对… nét
不… nét
起… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 对不起
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 对 | duì | 寸 | 5 | đối |
| 不 | bu | 一 | 4 | bất |
| 起 | qǐ | 走 | 10 | khởi |
Từ liên quan
- 不bù · không
- 对duì · đúng
- 不用bùyòng · không cần
- 起床qǐchuáng · ngủ dậy
- 一起yīqǐ · cùng nhau
- 不客气bù kèqi · đừng khách sáo
Hỏi nhanh về 对不起
对不起 tiếng Trung là gì?
对不起 (duìbuqǐ) nghĩa là xin lỗi (cụm cố định).
对不起 đọc thế nào?
对不起 đọc là duìbuqǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 对不起 thế nào?
Ví dụ: 对不起,我来晚了。 (Duìbuqǐ, wǒ lái wǎn le.) nghĩa là: Xin lỗi, tôi đến muộn.
对不起 thuộc cấp HSK mấy?
对不起 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
