不客气 đọc là bú kèqi, nghĩa là đừng khách sáo; không có gì. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
不客气
bú kèqi
đừng khách sáo; không có gì
cụm cố định

Ví dụ với 不客气

谢谢你!不客气。
Xièxie nǐ! Bú kèqi.
Cảm ơn bạn! Không có gì.

Lưu ý khi dùng

Chữ 不 đọc thành bú vì đứng trước âm tiết thanh 4 (kè).

Cách viết 不客气 (thứ tự nét)

不… nét
客… nét
气… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 不客气

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
不bù一4bất
客kè宀9khách
气qi气4khí

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 不客气

不客气 tiếng Trung là gì?

不客气 (bú kèqi) nghĩa là đừng khách sáo; không có gì (cụm cố định).

不客气 đọc thế nào?

不客气 đọc là bú kèqi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 不客气 thế nào?

Ví dụ: 谢谢你!不客气。 (Xièxie nǐ! Bú kèqi.) nghĩa là: Cảm ơn bạn! Không có gì.

不客气 thuộc cấp HSK mấy?

不客气 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.