吃饭 đọc là chīfàn, nghĩa là ăn cơm; dùng bữa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
吃饭
chīfàn
ăn cơm; dùng bữa
động từ (động-tân)
Ví dụ với 吃饭
我们去吃饭吧。
Wǒmen qù chī fàn ba.
Chúng ta đi ăn cơm nhé.
Cách viết 吃饭 (thứ tự nét)
吃… nét
饭… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 吃饭
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 吃 | chī | 口 | 6 | |
| 饭 | fàn | 饣 | 7 | phạn |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 吃饭
吃饭 tiếng Trung là gì?
吃饭 (chīfàn) nghĩa là ăn cơm; dùng bữa (động từ (động-tân)).
吃饭 đọc thế nào?
吃饭 đọc là chīfàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 吃饭 thế nào?
Ví dụ: 我们去吃饭吧。 (Wǒmen qù chī fàn ba.) nghĩa là: Chúng ta đi ăn cơm nhé.
吃饭 thuộc cấp HSK mấy?
吃饭 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
