吃 đọc là chī, nghĩa là ăn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
吃
chī
ăn
động từBộ thủ 口6 nét
Ví dụ với 吃
你想吃什么?
Nǐ xiǎng chī shénme?
Bạn muốn ăn gì?
Cách viết 吃 (thứ tự nét)
吃… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 吃
吃 tiếng Trung là gì?
吃 (chī) nghĩa là ăn (động từ).
吃 đọc thế nào?
吃 đọc là chī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 吃 thế nào?
Ví dụ: 你想吃什么? (Nǐ xiǎng chī shénme?) nghĩa là: Bạn muốn ăn gì?
吃 thuộc cấp HSK mấy?
吃 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
