Tiếng Trung đi taxi và Didi: từ vựng, mẫu câu với tài xế

Tiếng Trung đi taxi và Didi: 38 từ về gọi xe, địa chỉ, rẽ, dừng, thanh toán, 10 mẫu câu nói với tài xế, hội thoại mẫu và cách dùng Didi khi không nói được.
Cấu trúc 是…的 (shì…de) trong tiếng Trung: cách dùng, ví dụ

Cấu trúc 是…的 (shì…de) trong tiếng Trung dùng khi nào? Công thức, 7 ví dụ HSK2 có pinyin, lỗi người Việt hay mắc, so sánh với 了, bài tập có đáp án.
Tiếng Trung mua vé tàu cao tốc: từ vựng ở ga và mẫu câu

Tiếng Trung mua vé tàu cao tốc: 42 từ về vé, ga, giờ tàu, chỗ ngồi, soát vé, đổi và hoàn vé, 10 mẫu câu, hội thoại mẫu và cách vào ga bằng hộ chiếu.
Tiếng Trung gọi món: từ vựng đọc thực đơn nhà hàng

Tiếng Trung gọi món: 47 từ về món, cách nấu, vị cay, thanh toán, 10 mẫu câu, hội thoại mẫu và mẹo đưa chữ cho nhân viên khi bạn không nói được.
Từ vựng tiếng Trung đi du lịch: 30 từ và 10 mẫu câu

Từ vựng tiếng Trung đi du lịch: 30 từ nền tảng và 10 mẫu câu dùng ngay, có chữ Hán và pinyin, kèm mục lục sân bay, khách sạn, taxi, nhà hàng, ga tàu.
100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm

Tổng hợp 100 câu giao tiếp tiếng Trung đi làm theo cấp HSK1–4, có chữ Hán, pinyin và nghĩa Việt: chào hỏi, xin nghỉ, báo cáo, họp, tăng ca, gặp sếp.
Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Tổng hợp 35 cụm từ và 30 mẫu câu tiếng Trung giao tiếp hàng ngày từ HSK1 đến HSK5: chào hỏi, ăn uống, mua sắm, hỏi đường, kèm pinyin và nghĩa Việt.
