Đi taxi hay Didi ở Trung Quốc, bạn chỉ cần ba nhóm câu: nói điểm đến (师傅,麻烦去……, shīfu, máfan qù…), chỉ chỗ dừng hoặc chỗ rẽ (请在这里停车, qǐng zài zhèlǐ tíngchē) và thanh toán (可以扫码吗?, kěyǐ sǎo mǎ ma). Bài này gom 38 từ vựng tiếng Trung đi taxi theo ba nhóm đó, cộng 10 mẫu câu và hai đoạn hội thoại với tài xế.
Hầu hết tài xế chỉ nói tiếng Trung, và địa chỉ phát âm sai thanh điệu rất dễ bị hiểu nhầm. Cách an toàn là nói câu ngắn, kèm tên địa điểm viết bằng chữ Hán trên màn hình điện thoại.
Table of Contents
Taxi vẫy ngoài đường hay Didi: chọn cách nào?
Didi (滴滴, Dīdī) là app gọi xe phổ biến nhất Trung Quốc, và trong app còn có mục gọi taxi tính đồng hồ. Hai cách khác nhau ở chỗ bạn nói chuyện với tài xế nhiều hay ít:
| Tiêu chí | Taxi vẫy ngoài đường | Didi |
|---|---|---|
| Cách gọi | Vẫy xe hoặc ra điểm đón taxi (出租车乘车点) ở sân bay, nhà ga | Đặt trên app, ghim điểm đón và điểm đến |
| Giá | Tính theo đồng hồ, tài xế cần bật (打表, dǎ biǎo) | Giá hiện trước khi gọi, chưa gồm phí cầu đường và phụ phí; mục Taxi vẫn tính theo đồng hồ |
| Nói với tài xế | Bạn tự nói địa chỉ bằng miệng hoặc đưa chữ | Địa chỉ đã nhập sẵn; chỉ nói vài câu khi lên xe và khi dừng |
| Thanh toán | Tuỳ xe, có xe nhận quét mã, có xe chỉ nhận tiền mặt | Trả ngay trong app bằng thẻ hoặc ví đã liên kết |

Theo hướng dẫn dùng Didi cho người nước ngoài của Trip.com (07/2026), bạn đăng ký bằng số điện thoại nước ngoài, không cần SIM Trung Quốc nhưng nhà mạng phải cho nhận tin nhắn SMS quốc tế. Giao diện tiếng Anh bật trong mục Me > Settings > Multi-language, thẻ Visa thêm trong Me > Wallet > Payment Methods. Bản app riêng tiện hơn mini-program trong WeChat hoặc Alipay vì đủ tiếng Anh và dễ lấy hoá đơn.
Từ vựng tiếng Trung đi taxi và Didi theo 3 nhóm
Nhóm 1: gọi xe và lên xe
| Tiếng Việt | Chữ Hán | Pinyin |
|---|---|---|
| Taxi | 出租车 | chūzūchē |
| Bắt taxi, gọi xe | 打车 | dǎchē |
| Didi | 滴滴 | Dīdī |
| Xe công nghệ | 网约车 | wǎngyuēchē |
| Bác tài (cách gọi lịch sự) | 师傅 | shīfu |
| Tài xế | 司机 | sījī |
| Lên xe | 上车 | shàng chē |
| Xuống xe | 下车 | xià chē |
| Biển số xe | 车牌号 | chēpáihào |
| Bốn số cuối điện thoại | 手机尾号 | shǒujī wěihào |
| Cốp xe | 后备箱 | hòubèixiāng |
| Dây an toàn | 安全带 | ānquándài |
师傅 là cách gọi tài xế phổ biến và lịch sự, nghĩa gần với “bác tài”. Mở đầu mọi câu bằng 师傅 là đủ để tài xế biết bạn đang nói với họ.
Nhóm 2: địa chỉ, rẽ và dừng
| Tiếng Việt | Chữ Hán | Pinyin |
|---|---|---|
| Địa chỉ | 地址 | dìzhǐ |
| Khách sạn | 酒店 | jiǔdiàn |
| Ga tàu | 火车站 | huǒchēzhàn |
| Sân bay | 机场 | jīchǎng |
| Định vị, chỉ đường (trên điện thoại) | 导航 | dǎoháng |
| Gần đây | 附近 | fùjìn |
| Cổng, cửa | 门口 | ménkǒu |
| Ngã tư, chỗ giao đường | 路口 | lùkǒu |
| Đèn giao thông | 红绿灯 | hónglǜdēng |
| Phía trước | 前面 | qiánmiàn |
| Rẽ trái | 左转 | zuǒzhuǎn |
| Rẽ phải | 右转 | yòuzhuǎn |
| Đi thẳng | 一直走 | yìzhí zǒu |
| Quay đầu xe | 掉头 | diàotóu |
| Dừng xe | 停车 | tíngchē |
| Chậm một chút | 慢一点 | màn yìdiǎn |
| Nhanh một chút | 快一点 | kuài yìdiǎn |

Nhóm 3: thanh toán
| Tiếng Việt | Chữ Hán | Pinyin |
|---|---|---|
| Bật đồng hồ | 打表 | dǎ biǎo |
| Bao nhiêu tiền | 多少钱 | duōshao qián |
| Tiền xe | 车费 | chēfèi |
| Quét mã | 扫码 | sǎo mǎ |
| WeChat Pay | 微信支付 | Wēixìn zhīfù |
| Alipay | 支付宝 | Zhīfùbǎo |
| Tiền mặt | 现金 | xiànjīn |
| Tiền thối | 找零 | zhǎolíng |
| Hoá đơn | 发票 | fāpiào |
Tiền Trung Quốc nói miệng là 块 (kuài), chữ viết là 元 (yuán). Tài xế nói 四十二块 (sìshí’èr kuài) nghĩa là 42 tệ.
10 mẫu câu nói với tài xế dùng ngay
Hai mẫu câu mở đầu nên dùng: 师傅,麻烦去…… (bác tài, phiền bác đến…) khi nói điểm đến ngắn, và 请送我到…… (làm ơn đưa tôi đến…) khi nói tên khách sạn hoặc địa chỉ dài. Cả hai đều lịch sự và tự nhiên.
师傅,麻烦去这个地址。
Shīfu, máfan qù zhège dìzhǐ.
Bác tài, phiền bác đến địa chỉ này (vừa nói vừa đưa màn hình).
师傅,麻烦去火车站。
Shīfu, máfan qù huǒchēzhàn.
Bác tài, phiền bác đến ga tàu.
请送我到这家酒店。
Qǐng sòng wǒ dào zhè jiā jiǔdiàn.
Làm ơn đưa tôi đến khách sạn này.
请按导航走。
Qǐng àn dǎoháng zǒu.
Làm ơn đi theo định vị.
请在前面路口右转。
Qǐng zài qiánmiàn lùkǒu yòuzhuǎn.
Làm ơn rẽ phải ở ngã tư phía trước.
请在这里停车,谢谢。
Qǐng zài zhèlǐ tíngchē, xièxie.
Làm ơn dừng ở đây, cảm ơn.
请打表。
Qǐng dǎ biǎo.
Làm ơn bật đồng hồ.
请开一下后备箱。
Qǐng kāi yíxià hòubèixiāng.
Làm ơn mở cốp xe giúp tôi.
可以扫码付款吗?
Kěyǐ sǎo mǎ fùkuǎn ma?
Có quét mã thanh toán được không?
可以开发票吗?
Kěyǐ kāi fāpiào ma?
Có xuất hoá đơn được không?

Hội thoại mẫu: lên xe Didi
Khi tài xế Didi đến, họ thường xác nhận bằng bốn số cuối điện thoại của bạn. Đoạn thoại dưới đây là lượt lên xe điển hình.
| Người nói | Chữ Hán | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Tài xế | 您好,请问您的手机尾号是多少? | Nín hǎo, qǐngwèn nín de shǒujī wěihào shì duōshao? | Xin chào, cho hỏi bốn số cuối điện thoại của bạn là bao nhiêu? |
| Khách | 尾号是三五七九。 | Wěihào shì sān wǔ qī jiǔ. | Bốn số cuối là 3579. |
| Tài xế | 好的,去火车站,对吗? | Hǎo de, qù huǒchēzhàn, duì ma? | Vâng, đi ga tàu, đúng không? |
| Khách | 对,麻烦您。 | Duì, máfan nín. | Đúng, phiền bác. |
| Tài xế | 前面堵车,走高架可以吗? | Qiánmiàn dǔchē, zǒu gāojià kěyǐ ma? | Phía trước kẹt xe, đi đường trên cao được không? |
| Khách | 可以。 | Kěyǐ. | Được. |
| Tài xế | 到了,这里可以吗? | Dào le, zhèlǐ kěyǐ ma? | Đến rồi, dừng ở đây được không? |
| Khách | 可以,谢谢师傅。再见! | Kěyǐ, xièxie shīfu. Zàijiàn! | Được, cảm ơn bác tài. Tạm biệt! |
Hội thoại mẫu: taxi vẫy ngoài đường và trả tiền
| Người nói | Chữ Hán | Pinyin | Tiếng Việt |
|---|---|---|---|
| Khách | 师傅,请送我到这家酒店。请打表。 | Shīfu, qǐng sòng wǒ dào zhè jiā jiǔdiàn. Qǐng dǎ biǎo. | Bác tài, làm ơn đưa tôi đến khách sạn này. Làm ơn bật đồng hồ. |
| Tài xế | 好的,请系好安全带。 | Hǎo de, qǐng jìhǎo ānquándài. | Vâng, xin hãy thắt dây an toàn. |
| Khách | 师傅,请在前面门口停车。 | Shīfu, qǐng zài qiánmiàn ménkǒu tíngchē. | Bác tài, làm ơn dừng ở cổng phía trước. |
| Tài xế | 一共四十二块。 | Yígòng sìshí’èr kuài. | Tổng cộng 42 tệ. |
| Khách | 可以扫码吗? | Kěyǐ sǎo mǎ ma? | Quét mã được không? |
| Tài xế | 可以,扫这里。 | Kěyǐ, sǎo zhèlǐ. | Được, quét ở đây. |
| Khách | 可以开发票吗? | Kěyǐ kāi fāpiào ma? | Có xuất hoá đơn được không? |

Mẹo dùng Didi khi không nói được tiếng Trung
- Kiểm tra điểm đón trên bản đồ. Ghim đón có thể rơi sang bên kia đường; kéo ghim về đúng phía bạn đứng trước khi gọi xe (theo Trip.com, 07/2026).
- Đối chiếu biển số và màu xe trước khi lên. Không lên xe không khớp thông tin trên app. Khi tài xế hỏi, chỉ đọc bốn số cuối điện thoại.
- Nhắn tin trong app. Tin nhắn tiếng Trung của tài xế được dịch tự động, và bạn có thể lưu sẵn tin nhắn nhanh.
- Ở sân bay, đi theo biển 网约车 (wǎngyuēchē). Bạn lấy hành lý trước, tìm khu đón xe công nghệ rồi mới bấm gọi để không bị tính phí chờ. Bỏ qua những người lạ mời chở ngay tại cửa ra, vì họ không phải xe đã đặt trên app.
- Soạn sẵn địa chỉ bằng chữ Hán. Chụp màn hình xác nhận khách sạn, tên phố và tên cổng. Khi app mất sóng hay tài xế đi nhầm, đưa màn hình là xong.
Muốn biết các tuyến và cách di chuyển ở từng thành phố, xem di chuyển ở Trùng Khánh, di chuyển ở Thượng Hải hoặc di chuyển trong Tây An. Từ sân bay vào phố, bài sân bay Giang Bắc vào trung tâm Trùng Khánh so sánh metro, taxi và Didi.
Câu hỏi thường gặp
Đến nơi cần nhận phòng thì sang bài tiếng Trung ở khách sạn. Cách cài và dùng ứng dụng gọi xe được nêu trong bài Didi ở Trung Quốc. Bài này nằm trong bộ từ vựng tiếng Trung đi du lịch.
Taxi tiếng Trung là gì?
Taxi tiếng Trung là 出租车 (chūzūchē). Khi nói “bắt taxi”, người Trung Quốc dùng 打车 (dǎchē). Câu 我想打车去机场 (wǒ xiǎng dǎchē qù jīchǎng) nghĩa là tôi muốn bắt taxi đi sân bay.
Nói điểm đến với tài xế taxi bằng tiếng Trung thế nào?
Nói 师傅,麻烦去 cộng tên địa điểm, ví dụ 师傅,麻烦去火车站 (shīfu, máfan qù huǒchēzhàn). Nếu tên dài hoặc khó đọc, nói 请送我到这家酒店 (qǐng sòng wǒ dào zhè jiā jiǔdiàn) và đưa màn hình có tên bằng chữ Hán.
Người nước ngoài dùng Didi ở Trung Quốc được không?
Được. Bạn tải app Didi, đăng ký bằng số điện thoại nước ngoài, bật giao diện tiếng Anh và thêm thẻ như Visa để thanh toán, hoặc dùng mini-program Didi trong WeChat hoặc Alipay (theo hướng dẫn của Trip.com, 07/2026).
Tài xế Didi hỏi “手机尾号” là gì?
手机尾号 (shǒujī wěihào) là bốn số cuối số điện thoại của bạn. Tài xế dùng nó để chắc rằng đón đúng khách. Bạn chỉ đọc bốn số cuối, không cần đọc cả số điện thoại.
Thông tin cập nhật tháng 10/2026: cách dùng Didi theo hướng dẫn của Trip.com đăng 07/2026. Giao diện app, phương thức thanh toán và quy định đón xe ở từng sân bay có thể thay đổi.
Mẹo ngữ pháp, từ vựng, chữ Hán và bài luyện đọc ngắn, miễn phí trên kênh 5P.
Mẹo ngữ pháp, từ vựng, chữ Hán và bài luyện đọc ngắn trên Facebook và TikTok.
Học tiếp: Giao tiếp du lịch
Xem tất cả →
Giao tiếp du lịchTiếng Trung ở cửa khẩu: từ vựng nhập cảnh, hải quanMiễn phíGiao tiếp du lịchTiếng Trung ở bệnh viện và hiệu thuốc: từ vựng, mẫu câuMiễn phí
Giao tiếp du lịchTiếng Trung đi metro: từ vựng mua vé, tìm ga, chuyển tuyếnMiễn phí
Giao tiếp du lịchSố đếm và tiền tệ tiếng Trung: cách đọc giá, trả giáMiễn phí
Giao tiếp du lịchHỏi đường bằng tiếng Trung: từ vựng và mẫu câu chỉ đườngMiễn phí
Giao tiếp du lịchTiếng Trung thanh toán Alipay, WeChat Pay: từ và câu cần biếtMiễn phíCó thể bạn quan tâm
Về trang chủ →
Học Tiếng TrungHỏi đường bằng tiếng Trung: từ vựng và mẫu câu chỉ đường35 từ vựng phương hướng, mốc đường và 10 mẫu câu tiếng Trung để hỏi đường, nghe chỉ…
Học Tiếng TrungTiếng Trung thanh toán Alipay, WeChat Pay: từ và câu cần biếtTừ vựng và 10 mẫu câu tiếng Trung để thanh toán bằng Alipay, WeChat Pay khi mua sắm,…
Ngữ phápCấu trúc 了 trong tiếng Trung: 3 cách dùngCấu trúc 了 trong tiếng Trung: 3 cách dùng (hoàn thành, thay đổi trạng thái, sắp xảy ra),…
Học Tiếng TrungTiếng Trung khi mua sắm và trả giá: từ vựng, mẫu câuTiếng Trung mua sắm: 42 từ về hỏi giá, size, màu, thử đồ, trả giá, quét mã, đổi…
Học Tiếng TrungTiếng Trung ở khách sạn: từ vựng và mẫu câuTiếng Trung ở khách sạn: 44 từ về nhận phòng, trả phòng, loại phòng, tiện nghi, đặt cọc,…
Học Tiếng TrungTiếng Trung ở sân bay: từ vựng, mẫu câu check-in, hải quanTiếng Trung ở sân bay: 44 từ về làm thủ tục, an ninh, hải quan, cổng lên máy…
Một bình luận