坐 đọc là zuò, nghĩa là ngồi; đi (bằng xe). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
坐
zuò
ngồi; đi (bằng xe)

Hán Việt: toạ

động từBộ thủ 土7 nét

Ví dụ với 坐

我们坐车去吧。
Wǒmen zuò chē qù ba.
Chúng ta đi xe nhé.

Cách viết 坐 (thứ tự nét)

坐… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 坐

坐 tiếng Trung là gì?

坐 (zuò) nghĩa là ngồi; đi (bằng xe) (động từ).

坐 đọc thế nào?

坐 đọc là zuò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 坐 thế nào?

Ví dụ: 我们坐车去吧。 (Wǒmen zuò chē qù ba.) nghĩa là: Chúng ta đi xe nhé.

坐 thuộc cấp HSK mấy?

坐 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.