住 đọc là zhù, nghĩa là ở; sống; trọ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
住
zhù
ở; sống; trọ
Hán Việt: trú
động từBộ thủ 人7 nét
Ví dụ với 住
你住在哪里?
Nǐ zhùzài nǎlǐ?
Bạn sống ở đâu?
Cách viết 住 (thứ tự nét)
住… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 住
住 tiếng Trung là gì?
住 (zhù) nghĩa là ở; sống; trọ (động từ).
住 đọc thế nào?
住 đọc là zhù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 住 thế nào?
Ví dụ: 你住在哪里? (Nǐ zhùzài nǎlǐ?) nghĩa là: Bạn sống ở đâu?
住 thuộc cấp HSK mấy?
住 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
