怎么 đọc là zěnme, nghĩa là thế nào; sao. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
怎么
zěnme
thế nào; sao
đại từ nghi vấn
Ví dụ với 怎么
去机场怎么走?
Qù jīchǎng zěnme zǒu?
Đến sân bay đi thế nào?
你怎么了?
Nǐ zěnme le?
Bạn sao thế?
Cách viết 怎么 (thứ tự nét)
怎… nét
么… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 怎么
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 怎 | zěn | 心 | 9 | chẩm |
| 么 | me | 丿 | 3 | ma |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 怎么
怎么 tiếng Trung là gì?
怎么 (zěnme) nghĩa là thế nào; sao (đại từ nghi vấn).
怎么 đọc thế nào?
怎么 đọc là zěnme. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 怎么 thế nào?
Ví dụ: 去机场怎么走? (Qù jīchǎng zěnme zǒu?) nghĩa là: Đến sân bay đi thế nào?
怎么 thuộc cấp HSK mấy?
怎么 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
