在 đọc là zài, nghĩa là ở; đang. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
在
zài
ở; đang

Hán Việt: tại

động từ; giới từBộ thủ 土6 nét

Ví dụ với 在

我在学校。
Wǒ zài xuéxiào.
Tôi đang ở trường.
他在睡觉。
Tā zài shuì jiào.
Anh ấy đang ngủ.

Cách viết 在 (thứ tự nét)

在… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 在

在 tiếng Trung là gì?

在 (zài) nghĩa là ở; đang (động từ; giới từ).

在 đọc thế nào?

在 đọc là zài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 在 thế nào?

Ví dụ: 我在学校。 (Wǒ zài xuéxiào.) nghĩa là: Tôi đang ở trường.

在 thuộc cấp HSK mấy?

在 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.