远 đọc là yuǎn, nghĩa là xa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
远
yuǎn
xa
Hán Việt: viễn
tính từBộ thủ 辵7 nét
Ví dụ với 远
你家远吗?
Nǐ jiā yuǎn ma?
Nhà bạn có xa không?
Cách viết 远 (thứ tự nét)
远… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 远
远 tiếng Trung là gì?
远 (yuǎn) nghĩa là xa (tính từ).
远 đọc thế nào?
远 đọc là yuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 远 thế nào?
Ví dụ: 你家远吗? (Nǐ jiā yuǎn ma?) nghĩa là: Nhà bạn có xa không?
远 thuộc cấp HSK mấy?
远 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
