用 đọc là yòng, nghĩa là dùng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
用
yòng
dùng

Hán Việt: dụng

động từBộ thủ 用5 nét

Ví dụ với 用

我用手机买票。
Wǒ yòng shǒujī mǎi piào.
Tôi dùng điện thoại mua vé.

Cách viết 用 (thứ tự nét)

用… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 用

用 tiếng Trung là gì?

用 (yòng) nghĩa là dùng (động từ).

用 đọc thế nào?

用 đọc là yòng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 用 thế nào?

Ví dụ: 我用手机买票。 (Wǒ yòng shǒujī mǎi piào.) nghĩa là: Tôi dùng điện thoại mua vé.

用 thuộc cấp HSK mấy?

用 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.