衣服 đọc là yīfu, nghĩa là quần áo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
衣服
yīfu
quần áo
danh từ
Ví dụ với 衣服
这些衣服很贵。
Zhèxiē yīfu hěn guì.
Những bộ quần áo này rất đắt.
Cách viết 衣服 (thứ tự nét)
衣… nét
服… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 衣服
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 衣 | yī | 衣 | 6 |
| 服 | fu | 月 | 8 |
Hỏi nhanh về 衣服
衣服 tiếng Trung là gì?
衣服 (yīfu) nghĩa là quần áo (danh từ).
衣服 đọc thế nào?
衣服 đọc là yīfu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 衣服 thế nào?
Ví dụ: 这些衣服很贵。 (Zhèxiē yīfu hěn guì.) nghĩa là: Những bộ quần áo này rất đắt.
衣服 thuộc cấp HSK mấy?
衣服 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
