爷爷 đọc là yéye, nghĩa là ông nội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
爷爷
yéye
ông nội
danh từBộ thủ 父6 nét
Ví dụ với 爷爷
爷爷今年八十岁。
Yéye jīnnián bāshí suì.
Ông nội năm nay tám mươi tuổi.
Cách viết 爷爷 (thứ tự nét)
爷… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 爷爷
爷爷 tiếng Trung là gì?
爷爷 (yéye) nghĩa là ông nội (danh từ).
爷爷 đọc thế nào?
爷爷 đọc là yéye. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 爷爷 thế nào?
Ví dụ: 爷爷今年八十岁。 (Yéye jīnnián bāshí suì.) nghĩa là: Ông nội năm nay tám mươi tuổi.
爷爷 thuộc cấp HSK mấy?
爷爷 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
