也 đọc là yě, nghĩa là cũng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
也
yě
cũng
Hán Việt: dã
phó từBộ thủ 乙3 nét
Ví dụ với 也
我也想去。
Wǒ yě xiǎng qù.
Tôi cũng muốn đi.
Cách viết 也 (thứ tự nét)
也… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 也
也 tiếng Trung là gì?
也 (yě) nghĩa là cũng (phó từ).
也 đọc thế nào?
也 đọc là yě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 也 thế nào?
Ví dụ: 我也想去。 (Wǒ yě xiǎng qù.) nghĩa là: Tôi cũng muốn đi.
也 thuộc cấp HSK mấy?
也 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
