休息 đọc là xiūxi, nghĩa là nghỉ ngơi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
休息
xiūxi
nghỉ ngơi
động từ

Ví dụ với 休息

今天我在家休息。
Jīntiān wǒ zài jiā xiūxi.
Hôm nay tôi nghỉ ngơi ở nhà.

Cách viết 休息 (thứ tự nét)

休… nét
息… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 休息

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
休xiū人6hưu
息xi心10tức

Hỏi nhanh về 休息

休息 tiếng Trung là gì?

休息 (xiūxi) nghĩa là nghỉ ngơi (động từ).

休息 đọc thế nào?

休息 đọc là xiūxi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 休息 thế nào?

Ví dụ: 今天我在家休息。 (Jīntiān wǒ zài jiā xiūxi.) nghĩa là: Hôm nay tôi nghỉ ngơi ở nhà.

休息 thuộc cấp HSK mấy?

休息 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.