行 đọc là xíng, nghĩa là được; ổn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
行
xíng
được; ổn
động từ; tính từBộ thủ 行6 nét

Ví dụ với 行

明天来,行吗?
Míngtiān lái, xíng ma?
Mai đến, được không?

Lưu ý khi dùng

行 còn đọc là háng trong một số từ, ví dụ 银行 (yínháng, ngân hàng). Nghĩa "được, ổn" đọc xíng.

Cách viết 行 (thứ tự nét)

行… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 行

行 tiếng Trung là gì?

行 (xíng) nghĩa là được; ổn (động từ; tính từ).

行 đọc thế nào?

行 đọc là xíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 行 thế nào?

Ví dụ: 明天来,行吗? (Míngtiān lái, xíng ma?) nghĩa là: Mai đến, được không?

行 thuộc cấp HSK mấy?

行 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.