谢谢 đọc là xièxie, nghĩa là cảm ơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
谢谢
xièxie
cảm ơn
động từBộ thủ 讠12 nét
Ví dụ với 谢谢
谢谢老师!
Xièxie lǎoshī!
Cảm ơn thầy/cô!
Cách viết 谢谢 (thứ tự nét)
谢… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 谢谢
谢谢 tiếng Trung là gì?
谢谢 (xièxie) nghĩa là cảm ơn (động từ).
谢谢 đọc thế nào?
谢谢 đọc là xièxie. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 谢谢 thế nào?
Ví dụ: 谢谢老师! (Xièxie lǎoshī!) nghĩa là: Cảm ơn thầy/cô!
谢谢 thuộc cấp HSK mấy?
谢谢 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
