写 đọc là xiě, nghĩa là viết. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
写
xiě
viết
Hán Việt: tả
động từBộ thủ 冖5 nét
Ví dụ với 写
请写你的名字。
Qǐng xiě nǐ de míngzi.
Xin viết tên của bạn.
Cách viết 写 (thứ tự nét)
写… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 写
写 tiếng Trung là gì?
写 (xiě) nghĩa là viết (động từ).
写 đọc thế nào?
写 đọc là xiě. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 写 thế nào?
Ví dụ: 请写你的名字。 (Qǐng xiě nǐ de míngzi.) nghĩa là: Xin viết tên của bạn.
写 thuộc cấp HSK mấy?
写 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
