想 đọc là xiǎng, nghĩa là muốn; nghĩ; nhớ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
想
xiǎng
muốn; nghĩ; nhớ
Hán Việt: tưởng
động từ; trợ động từBộ thủ 心13 nét
Ví dụ với 想
你想去哪里?
Nǐ xiǎng qù nǎlǐ?
Bạn muốn đi đâu?
我想家了。
Wǒ xiǎng jiā le.
Tôi nhớ nhà.
Cách viết 想 (thứ tự nét)
想… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 想
想 tiếng Trung là gì?
想 (xiǎng) nghĩa là muốn; nghĩ; nhớ (động từ; trợ động từ).
想 đọc thế nào?
想 đọc là xiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 想 thế nào?
Ví dụ: 你想去哪里? (Nǐ xiǎng qù nǎlǐ?) nghĩa là: Bạn muốn đi đâu?
想 thuộc cấp HSK mấy?
想 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
