五 đọc là wǔ, nghĩa là năm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
五
wǔ
năm

Hán Việt: ngũ

số từBộ thủ 二4 nét

Ví dụ với 五

我五点下班。
Wǒ wǔ diǎn xià bān.
Năm giờ tôi tan làm.

Cách viết 五 (thứ tự nét)

五… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 五

五 tiếng Trung là gì?

五 (wǔ) nghĩa là năm (số từ).

五 đọc thế nào?

五 đọc là wǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 五 thế nào?

Ví dụ: 我五点下班。 (Wǒ wǔ diǎn xià bān.) nghĩa là: Năm giờ tôi tan làm.

五 thuộc cấp HSK mấy?

五 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.