我们 đọc là wǒmen, nghĩa là chúng tôi; chúng ta. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
我们
wǒmen
chúng tôi; chúng ta
đại từ
Ví dụ với 我们
我们是同学。
Wǒmen shì tóngxué.
Chúng tôi là bạn học.
Cách viết 我们 (thứ tự nét)
我… nét
们… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 我们
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 我 | wǒ | 戈 | 7 | ngã |
| 们 | men | 人 | 5 | môn |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 我们
我们 tiếng Trung là gì?
我们 (wǒmen) nghĩa là chúng tôi; chúng ta (đại từ).
我们 đọc thế nào?
我们 đọc là wǒmen. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 我们 thế nào?
Ví dụ: 我们是同学。 (Wǒmen shì tóngxué.) nghĩa là: Chúng tôi là bạn học.
我们 thuộc cấp HSK mấy?
我们 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
