忘 đọc là wàng, nghĩa là quên. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
忘
wàng
quên

Hán Việt: vong

động từBộ thủ 心7 nét

Ví dụ với 忘

我忘了他的名字。
Wǒ wàng le tā de míngzi.
Tôi quên tên anh ấy rồi.

Cách viết 忘 (thứ tự nét)

忘… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 忘

忘 tiếng Trung là gì?

忘 (wàng) nghĩa là quên (động từ).

忘 đọc thế nào?

忘 đọc là wàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 忘 thế nào?

Ví dụ: 我忘了他的名字。 (Wǒ wàng le tā de míngzi.) nghĩa là: Tôi quên tên anh ấy rồi.

忘 thuộc cấp HSK mấy?

忘 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.