晚 đọc là wǎn, nghĩa là muộn; tối. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
晚
wǎn
muộn; tối

Hán Việt: vãn

tính từBộ thủ 日11 nét

Ví dụ với 晚

他很晚回家。
Tā hěn wǎn huí jiā.
Anh ấy về nhà rất muộn.

Cách viết 晚 (thứ tự nét)

晚… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 晚

晚 tiếng Trung là gì?

晚 (wǎn) nghĩa là muộn; tối (tính từ).

晚 đọc thế nào?

晚 đọc là wǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 晚 thế nào?

Ví dụ: 他很晚回家。 (Tā hěn wǎn huí jiā.) nghĩa là: Anh ấy về nhà rất muộn.

晚 thuộc cấp HSK mấy?

晚 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.