太 đọc là tài, nghĩa là quá; lắm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
太
tài
quá; lắm
Hán Việt: thái
phó từBộ thủ 大4 nét
Ví dụ với 太
这个房间太小了。
Zhège fángjiān tài xiǎo le.
Phòng này nhỏ quá.
Cách viết 太 (thứ tự nét)
太… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 太
太 tiếng Trung là gì?
太 (tài) nghĩa là quá; lắm (phó từ).
太 đọc thế nào?
太 đọc là tài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 太 thế nào?
Ví dụ: 这个房间太小了。 (Zhège fángjiān tài xiǎo le.) nghĩa là: Phòng này nhỏ quá.
太 thuộc cấp HSK mấy?
太 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
