她 đọc là tā, nghĩa là cô ấy; bà ấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
她
tā
cô ấy; bà ấy

Hán Việt: tha

đại từBộ thủ 女6 nét

Ví dụ với 她

她是我们的老师。
Tā shì wǒmen de lǎoshī.
Cô ấy là giáo viên của chúng tôi.

Cách viết 她 (thứ tự nét)

她… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 她

她 tiếng Trung là gì?

她 (tā) nghĩa là cô ấy; bà ấy (đại từ).

她 đọc thế nào?

她 đọc là tā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 她 thế nào?

Ví dụ: 她是我们的老师。 (Tā shì wǒmen de lǎoshī.) nghĩa là: Cô ấy là giáo viên của chúng tôi.

她 thuộc cấp HSK mấy?

她 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.