睡觉 đọc là shuìjiào, nghĩa là ngủ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
睡觉
shuìjiào
ngủ
động từ (động-tân)

Ví dụ với 睡觉

我十点睡觉。
Wǒ shí diǎn shuì jiào.
Mười giờ tôi đi ngủ.

Lưu ý khi dùng

觉 đọc jiào trong 睡觉, nhưng đọc jué trong 觉得.

Cách viết 睡觉 (thứ tự nét)

睡… nét
觉… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 睡觉

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
睡shuì目13thuỵ
觉jiào见9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 睡觉

睡觉 tiếng Trung là gì?

睡觉 (shuìjiào) nghĩa là ngủ (động từ (động-tân)).

睡觉 đọc thế nào?

睡觉 đọc là shuìjiào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 睡觉 thế nào?

Ví dụ: 我十点睡觉。 (Wǒ shí diǎn shuì jiào.) nghĩa là: Mười giờ tôi đi ngủ.

睡觉 thuộc cấp HSK mấy?

睡觉 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.