水 đọc là shuǐ, nghĩa là nước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
水
shuǐ
nước

Hán Việt: thuỷ

danh từBộ thủ 水4 nét

Ví dụ với 水

这杯水太热了。
Zhè bēi shuǐ tài rè le.
Cốc nước này nóng quá.

Cách viết 水 (thứ tự nét)

水… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 水

水 tiếng Trung là gì?

水 (shuǐ) nghĩa là nước (danh từ).

水 đọc thế nào?

水 đọc là shuǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 水 thế nào?

Ví dụ: 这杯水太热了。 (Zhè bēi shuǐ tài rè le.) nghĩa là: Cốc nước này nóng quá.

水 thuộc cấp HSK mấy?

水 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.