十 đọc là shí, nghĩa là mười. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
十
shí
mười

Hán Việt: thập

số từBộ thủ 十2 nét

Ví dụ với 十

现在十点了。
Xiànzài shí diǎn le.
Bây giờ mười giờ rồi.

Cách viết 十 (thứ tự nét)

十… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 十

十 tiếng Trung là gì?

十 (shí) nghĩa là mười (số từ).

十 đọc thế nào?

十 đọc là shí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 十 thế nào?

Ví dụ: 现在十点了。 (Xiànzài shí diǎn le.) nghĩa là: Bây giờ mười giờ rồi.

十 thuộc cấp HSK mấy?

十 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.