身体 đọc là shēntǐ, nghĩa là cơ thể; sức khỏe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
身体
shēntǐ
cơ thể; sức khỏe
danh từ

Ví dụ với 身体

你身体好吗?
Nǐ shēntǐ hǎo ma?
Sức khỏe bạn tốt chứ?

Cách viết 身体 (thứ tự nét)

身… nét
体… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 身体

ChữPinyinBộ thủSố nétHán Việt
身shēn身7thân
体tǐ人7thể

Hỏi nhanh về 身体

身体 tiếng Trung là gì?

身体 (shēntǐ) nghĩa là cơ thể; sức khỏe (danh từ).

身体 đọc thế nào?

身体 đọc là shēntǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 身体 thế nào?

Ví dụ: 你身体好吗? (Nǐ shēntǐ hǎo ma?) nghĩa là: Sức khỏe bạn tốt chứ?

身体 thuộc cấp HSK mấy?

身体 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.