谁 đọc là shéi, nghĩa là ai. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
谁
shéi
ai

Hán Việt: thuỳ

đại từ nghi vấnBộ thủ 讠10 nét

Ví dụ với 谁

他是谁?
Tā shì shéi?
Anh ấy là ai?

Lưu ý khi dùng

谁 có hai cách đọc đều đúng: shéi và shuí.

Cách viết 谁 (thứ tự nét)

谁… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 谁

谁 tiếng Trung là gì?

谁 (shéi) nghĩa là ai (đại từ nghi vấn).

谁 đọc thế nào?

谁 đọc là shéi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 谁 thế nào?

Ví dụ: 他是谁? (Tā shì shéi?) nghĩa là: Anh ấy là ai?

谁 thuộc cấp HSK mấy?

谁 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.