肉 đọc là ròu, nghĩa là thịt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
肉
ròu
thịt
Hán Việt: nhục
danh từBộ thủ 肉6 nét
Ví dụ với 肉
我不吃肉。
Wǒ bù chī ròu.
Tôi không ăn thịt.
Cách viết 肉 (thứ tự nét)
肉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 肉
肉 tiếng Trung là gì?
肉 (ròu) nghĩa là thịt (danh từ).
肉 đọc thế nào?
肉 đọc là ròu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 肉 thế nào?
Ví dụ: 我不吃肉。 (Wǒ bù chī ròu.) nghĩa là: Tôi không ăn thịt.
肉 thuộc cấp HSK mấy?
肉 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
