认识 đọc là rènshi, nghĩa là quen; biết (người). Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
认识
rènshi
quen; biết (người)
động từ
Ví dụ với 认识
很高兴认识你。
Hěn gāoxìng rènshi nǐ.
Rất vui được quen bạn.
Cách viết 认识 (thứ tự nét)
认… nét
识… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 认识
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 认 | rèn | 讠 | 4 | nhận |
| 识 | shi | 讠 | 7 |
Hỏi nhanh về 认识
认识 tiếng Trung là gì?
认识 (rènshi) nghĩa là quen; biết (người) (động từ).
认识 đọc thế nào?
认识 đọc là rènshi. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 认识 thế nào?
Ví dụ: 很高兴认识你。 (Hěn gāoxìng rènshi nǐ.) nghĩa là: Rất vui được quen bạn.
认识 thuộc cấp HSK mấy?
认识 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
