七 đọc là qī, nghĩa là bảy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
七
qī
bảy

Hán Việt: thất

số từBộ thủ 一2 nét

Ví dụ với 七

我七点半上班。
Wǒ qī diǎn bàn shàng bān.
Bảy giờ rưỡi tôi đi làm.

Cách viết 七 (thứ tự nét)

七… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 七

七 tiếng Trung là gì?

七 (qī) nghĩa là bảy (số từ).

七 đọc thế nào?

七 đọc là qī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 七 thế nào?

Ví dụ: 我七点半上班。 (Wǒ qī diǎn bàn shàng bān.) nghĩa là: Bảy giờ rưỡi tôi đi làm.

七 thuộc cấp HSK mấy?

七 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.