朋友 đọc là péngyou, nghĩa là bạn bè. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
朋友
péngyou
bạn bè
danh từ
Ví dụ với 朋友
他是我的好朋友。
Tā shì wǒ de hǎo péngyou.
Anh ấy là bạn tốt của tôi.
Cách viết 朋友 (thứ tự nét)
朋… nét
友… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 朋友
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 朋 | péng | 月 | 8 | bằng |
| 友 | you | 又 | 4 | hữu |
Hỏi nhanh về 朋友
朋友 tiếng Trung là gì?
朋友 (péngyou) nghĩa là bạn bè (danh từ).
朋友 đọc thế nào?
朋友 đọc là péngyou. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 朋友 thế nào?
Ví dụ: 他是我的好朋友。 (Tā shì wǒ de hǎo péngyou.) nghĩa là: Anh ấy là bạn tốt của tôi.
朋友 thuộc cấp HSK mấy?
朋友 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
