能 đọc là néng, nghĩa là có thể. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
能
néng
có thể
Hán Việt: năng
trợ động từBộ thủ 肉10 nét
Ví dụ với 能
你今天能来吗?
Nǐ jīntiān néng lái ma?
Hôm nay bạn đến được không?
你能帮我吗?
Nǐ néng bāng wǒ ma?
Bạn giúp tôi được không?
Cách viết 能 (thứ tự nét)
能… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Hỏi nhanh về 能
能 tiếng Trung là gì?
能 (néng) nghĩa là có thể (trợ động từ).
能 đọc thế nào?
能 đọc là néng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 能 thế nào?
Ví dụ: 你今天能来吗? (Nǐ jīntiān néng lái ma?) nghĩa là: Hôm nay bạn đến được không?
能 thuộc cấp HSK mấy?
能 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
