哪里 đọc là nǎlǐ, nghĩa là ở đâu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
哪里
nǎlǐ
ở đâu
đại từ nghi vấn
Ví dụ với 哪里
洗手间在哪里?
Xǐshǒujiān zài nǎlǐ?
Nhà vệ sinh ở đâu?
Cách viết 哪里 (thứ tự nét)
哪… nét
里… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 哪里
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét | Hán Việt |
|---|---|---|---|---|
| 哪 | nǎ | 口 | 9 | |
| 里 | lǐ | 里 | 7 | lý |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 哪里
哪里 tiếng Trung là gì?
哪里 (nǎlǐ) nghĩa là ở đâu (đại từ nghi vấn).
哪里 đọc thế nào?
哪里 đọc là nǎlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 哪里 thế nào?
Ví dụ: 洗手间在哪里? (Xǐshǒujiān zài nǎlǐ?) nghĩa là: Nhà vệ sinh ở đâu?
哪里 thuộc cấp HSK mấy?
哪里 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
