奶奶 đọc là nǎinai, nghĩa là bà nội. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
奶奶
nǎinai
bà nội
danh từBộ thủ 女5 nét
Ví dụ với 奶奶
奶奶住在北京。
Nǎinai zhùzài Běijīng.
Bà nội sống ở Bắc Kinh.
Cách viết 奶奶 (thứ tự nét)
奶… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 奶奶
奶奶 tiếng Trung là gì?
奶奶 (nǎinai) nghĩa là bà nội (danh từ).
奶奶 đọc thế nào?
奶奶 đọc là nǎinai. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 奶奶 thế nào?
Ví dụ: 奶奶住在北京。 (Nǎinai zhùzài Běijīng.) nghĩa là: Bà nội sống ở Bắc Kinh.
奶奶 thuộc cấp HSK mấy?
奶奶 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
