妹妹 đọc là mèimei, nghĩa là em gái. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
妹妹
mèimei
em gái
danh từBộ thủ 女8 nét

Ví dụ với 妹妹

我妹妹在上学。
Wǒ mèimei zài shàng xué.
Em gái tôi đang đi học.

Cách viết 妹妹 (thứ tự nét)

妹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 妹妹

妹妹 tiếng Trung là gì?

妹妹 (mèimei) nghĩa là em gái (danh từ).

妹妹 đọc thế nào?

妹妹 đọc là mèimei. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 妹妹 thế nào?

Ví dụ: 我妹妹在上学。 (Wǒ mèimei zài shàng xué.) nghĩa là: Em gái tôi đang đi học.

妹妹 thuộc cấp HSK mấy?

妹妹 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.