忙 đọc là máng, nghĩa là bận. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.

HSK 1
忙
máng
bận

Hán Việt: mang

tính từBộ thủ 心6 nét

Ví dụ với 忙

我今天很忙。
Wǒ jīntiān hěn máng.
Hôm nay tôi rất bận.

Cách viết 忙 (thứ tự nét)

忙… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 忙

忙 tiếng Trung là gì?

忙 (máng) nghĩa là bận (tính từ).

忙 đọc thế nào?

忙 đọc là máng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 忙 thế nào?

Ví dụ: 我今天很忙。 (Wǒ jīntiān hěn máng.) nghĩa là: Hôm nay tôi rất bận.

忙 thuộc cấp HSK mấy?

忙 thuộc HSK 3.0 cấp 1.

Học thêm

Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.