路 đọc là lù, nghĩa là đường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 1.
HSK 1
路
lù
đường
Hán Việt: lộ
danh từBộ thủ 足13 nét
Ví dụ với 路
这是去机场的路。
Zhè shì qù jīchǎng de lù.
Đây là đường đến sân bay.
Cách viết 路 (thứ tự nét)
路… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 路
路 tiếng Trung là gì?
路 (lù) nghĩa là đường (danh từ).
路 đọc thế nào?
路 đọc là lù. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 路 thế nào?
Ví dụ: 这是去机场的路。 (Zhè shì qù jīchǎng de lù.) nghĩa là: Đây là đường đến sân bay.
路 thuộc cấp HSK mấy?
路 thuộc HSK 3.0 cấp 1.
Học thêm
- 100 câu giao tiếp đi làm tiếng Trung HSK1–4 có phiên âm
- Cụm từ tiếng Trung giao tiếp đời sống hàng ngày HSK1–5
Pinyin và nghĩa gốc đối chiếu CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0) và danh sách từ HSK 3.0; nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ do ditrungquoc.com biên soạn. Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi / Hanzi Writer.
